Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 指向

指向

zhǐ xiàng
Âm Hán-Việt: chỉ hướng
HSK 3.0 cấp 7
chỉ về/hướng về
to point towards

Ví dụ câu

他指向地图上的城市。

Tā zhǐ xiàng dìtú shang de chéngshì.

Anh ấy chỉ về thành phố trên bản đồ.

He pointed to the city on the map.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →