她向来对工作一丝不苟。
Tā xiànglái duì gōngzuò yìsī bùgǒu.
Cô ấy từ trước đến nay luôn nghiêm túc trong công việc.
She has always been meticulous about her work.
“向来” (xưa nay vẫn, từ trước đến giờ) là phó từ, đứng trước động từ hoặc cụm giới từ, chỉ thói quen, tính cách không đổi: “她 向来 对 工作 一丝不苟”, “他 向来 不 喝酒”. Gần nghĩa và dùng được thay cho “一向”; mang sắc thái văn viết hơn “一直”.
向来 viết sang phồn thể là 向來 xiàng lái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.