Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 黎明

黎明

lí míng
Âm Hán-Việt: lê minh
HSK 3.0 cấp 7
bình minh
dawn

Ví dụ câu

黎明时分很安静。

Lí míng shífēn hěn ānjìng.

Lúc bình minh rất yên tĩnh.

It is very quiet at dawn.

Cách dùng từ này

“黎明” là danh từ chỉ lúc rạng đông, trời vừa hửng sáng. Hay làm trạng ngữ thời gian: “黎明时分”, trước rạng đông (límíng qián). Văn phong miêu tả; khẩu ngữ hay nói tiānliàng. Trái nghĩa với “黄昏” (hoàng hôn). Nghĩa bóng: khởi đầu tươi sáng sau giai đoạn khó khăn.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →