他是一位开明的老师。
Tā shì yí wèi kāimíng de lǎoshī.
Anh ấy là một giáo viên cởi mở.
He is an open-minded teacher.
Tính từ, nghĩa là “cởi mở, thoáng, tiến bộ (trong tư tưởng)”. Làm định ngữ: “开明的 老师”, hoặc vị ngữ: “父母 很 开明” (bố mẹ rất thoáng). Đối lập với “保守” (bảo thủ).
开明 viết sang phồn thể là 開明 kāi míng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.