这件古董的来历不明。
Zhè jiàn gǔdǒng de láilì bù míng.
Xuất xứ của món đồ cổ này không rõ ràng.
The origin of this antique is unknown.
"来历" (lai lịch, nguồn gốc) là danh từ, chỉ xuất xứ của người, vật hoặc nguồn gốc một sự việc: "来历 不明" (không rõ lai lịch), "这 个 节日 的 来历", "他 的 来历". Hay đi với "有" để nói thứ gì đó có xuất xứ đặc biệt: "这 把 刀 很 有 来历". Gần "来源", nhưng "来源" thiên về nguồn của thông tin, nguyên liệu, thu nhập.
来历 viết sang phồn thể là 來歷 lái lì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.