Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来回

来回

lái huí
Âm Hán-Việt: lai hồi
HSK 3.0 cấp 7
đi về/qua lại
to make a round trip

Ví dụ câu

从家到学校来回要一个小时。

Cóng jiā dào xuéxiào láihuí yào yí ge xiǎoshí.

Từ nhà đến trường đi về mất một tiếng.

It takes an hour to go from home to school and back.

Cách dùng từ này

"来回" vừa là danh từ vừa là phó từ. Danh từ chỉ một lượt đi và về: "来回 要 一个 小时", "跑 了 两 个 来回", "来回 票" (vé khứ hồi). Phó từ chỉ đi qua đi lại nhiều lần: "来回 走", "在 门口 来回 走". Cùng nghĩa đi về còn có "往返", nhưng "往返" là văn viết.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来回 viết sang phồn thể là 來回 lái huí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →