他回避了这个问题。
Tā huíbì le zhège wèntí.
Anh ấy né tránh vấn đề này.
He avoided this question.
“回避” (né tránh, lảng tránh) là động từ, mang tân ngữ là vấn đề, câu hỏi, người: “他 回避 了 这个 问题”, “回避 现实” (trốn tránh hiện thực). Trong pháp luật là “rút lui, không tham gia” vì có liên quan. Khác “避免” (tránh để không xảy ra) dùng cho việc chưa xảy ra.
回避 viết sang phồn thể là 迴避 huí bì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.