他回归了家庭。
Tā huíguī le jiātíng.
Anh ấy đã trở về với gia đình.
He returned to his family.
“回归” (trở về, quay lại) là động từ, mang sắc thái trang trọng, dùng cho việc trở về một nơi, một trạng thái gốc: “回归 家庭”, “回归 自然”, “回归 正常”. Khác “回到” chỉ đơn thuần trở lại một chỗ cụ thể, như “回到 家”; “回归” mang ý trở về cội nguồn, vị trí vốn thuộc về.
回归 viết sang phồn thể là 回歸 huí guī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.