Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 来访

来访

lái fǎng
Âm Hán-Việt: lai phỏng
HSK 3.0 cấp 7
đến thăm/viếng thăm
to pay a visit

Ví dụ câu

明天有客人来访。

Míngtiān yǒu kèrén láifǎng.

Ngày mai có khách đến thăm.

There will be visitors tomorrow.

Cách dùng từ này

"来访" (đến thăm) là động từ trang trọng, chủ thể là khách, đoàn khách: "明天 有 客人 来访", "欢迎 来访". Cũng làm định ngữ: "来访 的 客人". Khác "访问": "访问" mang tân ngữ ("访问 中国"), còn "来访" không mang tân ngữ vì đã gồm hướng "đến đây".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

来访 viết sang phồn thể là 來訪 lái fǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →