主席出访欧洲。
Zhǔxí chūfǎng Ōuzhōu.
Chủ tịch công du châu Âu.
The chairman visited Europe.
Động từ, nghĩa "đi thăm nước ngoài, công du", dùng cho lãnh đạo, quan chức, đoàn đại biểu. Hay gặp: 出访 + tên nước, 出访 + 期间 (trong thời gian công du). Sắc thái báo chí, trang trọng; người thường đi du lịch thì không dùng 出访. Gần với 访问.
出访 viết sang phồn thể là 出訪 chū fǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.