警察出动抓捕坏人。
Jǐngchá chūdòng zhuābǔ huàirén.
Cảnh sát xuất phát để bắt kẻ xấu.
The police mobilized to catch the bad guys.
“出动” (xuất quân, điều động) là động từ, nói lực lượng hoặc phương tiện được đưa đi làm nhiệm vụ. Có hai cách dùng: chủ ngữ là lực lượng, như “警察 出动” (cảnh sát xuất quân); hoặc mang tân ngữ là thứ được điều đi, như chū dòng + máy bay, xe cứu hoả. Hay gặp trong tin tức về cảnh sát, cứu hộ.
出动 viết sang phồn thể là 出動 chū dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.