价格有波动。
Jiàgé yǒu bōdòng.
Giá cả có dao động.
Prices fluctuate.
“波动” (dao động, lên xuống thất thường) vừa là động từ vừa là danh từ. Hay gặp: “价格 波动”, “情绪 波动 很 大”, “有 波动”. Gần nghĩa “变动”, nhưng “波动” nhấn vào chuyện lên xuống qua lại, không ổn định.
波动 viết sang phồn thể là 波動 bō dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.