海面上有波浪。
Hǎimiàn shàng yǒu bōlàng.
Trên mặt biển có sóng.
There are waves on the sea surface.
“波浪” (sóng, sóng nước) là danh từ, nhấn vào hình dáng nhấp nhô của mặt nước: “海面 上 有 波浪”, “波浪 起伏”. Còn dùng tả hình gợn sóng, như tóc uốn sóng. Sóng biển trong khẩu ngữ hay nói “海浪” hoặc “浪”.