Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流浪

流浪

liú làng
Âm Hán-Việt: lưu lãng
HSK 3.0 cấp 7
lưu lạc/lang thang
to drift about

Ví dụ câu

那只狗在流浪。

Nà zhī gǒu zài liúlàng.

Con chó đó đang lang thang.

That dog is wandering.

Cách dùng từ này

“流浪” (lang thang, sống không nhà cửa cố định) là động từ: “四处 流浪”, “在 街头 流浪”. Đứng trước danh từ làm định ngữ: “流浪 狗” (chó hoang), “流浪 猫” (mèo hoang).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →