他手流血了。
Tā shǒu liúxuè le.
Tay anh ấy chảy máu.
His hand is bleeding.
“流血” (chảy máu) là động từ ly hợp: “手 流血 了”, chen giữa được: “流 了 很多 血”. Nghĩa rộng là đổ máu, có thương vong: “流血 事件”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.