Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 流血

流血

liú xuè
Âm Hán-Việt: lưu huyết
HSK 3.0 cấp 7
chảy máu
to bleed

Ví dụ câu

他手流血了。

Tā shǒu liúxuè le.

Tay anh ấy chảy máu.

His hand is bleeding.

Cách dùng từ này

“流血” (chảy máu) là động từ ly hợp: “手 流血 了”, chen giữa được: “流 了 很多 血”. Nghĩa rộng là đổ máu, có thương vong: “流血 事件”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →