Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 川流不息

川流不息

chuān liú bù xī
Âm Hán-Việt: xuyên lưu bất tức
HSK 3.0 cấp 7
nhộn nhịp không ngừng
the stream flows without stopping (idiom)

Ví dụ câu

街上车辆川流不息。

Jiē shang chēliàng chuānliúbùxī.

Xe cộ trên phố nhộn nhịp không ngừng.

Traffic on the street flows continuously.

Cách dùng từ này

Thành ngữ, nghĩa là “nối nhau không dứt” (như dòng sông chảy mãi), dùng tả người, xe qua lại liên tục. Làm vị ngữ sau chủ ngữ chỉ người hoặc xe cộ: “车辆 川流不息” (xe cộ nối đuôi không ngớt), “行人 川流不息”. Sự việc trừu tượng liên tiếp xuất hiện thì dùng “层出不穷”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →