Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 波涛汹涌

波涛汹涌

bō tāo xiōng yǒng
Âm Hán-Việt: ba đào hung dũng
HSK 3.0 cấp 6
sóng cuộn dữ dội
waves surging forth

Ví dụ câu

海上波涛汹涌。

Hǎi shàng bōtāo xiōngyǒng.

Trên biển sóng cuộn dữ dội.

The sea is rough with surging waves.

Cách dùng từ này

“波涛汹涌” (sóng to cuồn cuộn) là thành ngữ, làm vị ngữ tả biển, sông khi sóng lớn: “海上 波涛汹涌”, hoặc làm định ngữ với “的”: “波涛汹涌 的 大海”. Nghĩa bóng tả tình thế, cảm xúc dâng trào dữ dội.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

波涛汹涌 viết sang phồn thể là 波濤洶湧 bō tāo xiōng yǒng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →