海上波涛汹涌。
Hǎi shàng bōtāo xiōngyǒng.
Trên biển sóng cuộn dữ dội.
The sea is rough with surging waves.
“波涛汹涌” (sóng to cuồn cuộn) là thành ngữ, làm vị ngữ tả biển, sông khi sóng lớn: “海上 波涛汹涌”, hoặc làm định ngữ với “的”: “波涛汹涌 的 大海”. Nghĩa bóng tả tình thế, cảm xúc dâng trào dữ dội.
波涛汹涌 viết sang phồn thể là 波濤洶湧 bō tāo xiōng yǒng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.