Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 涌现

涌现

yǒng xiàn
Âm Hán-Việt: dũng hiện
HSK 3.0 cấp 6
xuất hiện hàng loạt
to emerge in large numbers

Ví dụ câu

最近涌现了很多新公司。

Zuìjìn yǒngxiàn le hěn duō xīn gōngsī.

Gần đây xuất hiện hàng loạt nhiều công ty mới.

Many new companies have emerged recently.

Cách dùng từ này

"涌现" (xuất hiện hàng loạt) là động từ, nói người hoặc sự vật mới xuất hiện nhiều, dồn dập: nhân tài, công ty mới, ý tưởng mới. Hay dùng kiểu câu tồn hiện, thời gian hoặc nơi chốn đứng trước, thứ xuất hiện đứng sau: "最近 涌现了 很多 新公司". So với "出现" (xuất hiện), "涌现" nhấn số lượng lớn và thường mang sắc thái tích cực.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

涌现 viết sang phồn thể là 湧現 yǒng xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →