最近涌现了很多新公司。
Zuìjìn yǒngxiàn le hěn duō xīn gōngsī.
Gần đây xuất hiện hàng loạt nhiều công ty mới.
Many new companies have emerged recently.
"涌现" (xuất hiện hàng loạt) là động từ, nói người hoặc sự vật mới xuất hiện nhiều, dồn dập: nhân tài, công ty mới, ý tưởng mới. Hay dùng kiểu câu tồn hiện, thời gian hoặc nơi chốn đứng trước, thứ xuất hiện đứng sau: "最近 涌现了 很多 新公司". So với "出现" (xuất hiện), "涌现" nhấn số lượng lớn và thường mang sắc thái tích cực.
涌现 viết sang phồn thể là 湧現 yǒng xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.