Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 兑现

兑现

duì xiàn
Âm Hán-Việt: đoài hiện
HSK 3.0 cấp 7
thực hiện (lời hứa), đổi tiền
to cash

Ví dụ câu

他说的话没有兑现。

Tā shuō de huà méiyǒu duìxiàn.

Lời anh ấy nói đã không được thực hiện.

His words were not fulfilled.

Cách dùng từ này

“兑现” (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt) là động từ, nghĩa thường gặp nhất là giữ đúng lời đã hứa: “兑现 承诺”, “他 说 的 话 没有 兑现”. Nghĩa gốc là đổi phiếu, séc thành tiền mặt. Đừng lẫn với “兑换” (đổi ngoại tệ, quy đổi).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

兑现 viết sang phồn thể là 兌現 duì xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →