他说的话没有兑现。
Tā shuō de huà méiyǒu duìxiàn.
Lời anh ấy nói đã không được thực hiện.
His words were not fulfilled.
“兑现” (thực hiện lời hứa, đổi thành tiền mặt) là động từ, nghĩa thường gặp nhất là giữ đúng lời đã hứa: “兑现 承诺”, “他 说 的 话 没有 兑现”. Nghĩa gốc là đổi phiếu, séc thành tiền mặt. Đừng lẫn với “兑换” (đổi ngoại tệ, quy đổi).
兑现 viết sang phồn thể là 兌現 duì xiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.