Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 浮现

浮现

fú xiàn
Âm Hán-Việt: phù hiện
HSK 3.0 cấp 8
hiện ra trước mắt
to appear before one's eyes

Ví dụ câu

往事浮现在我眼前。

Wǎngshì fúxiàn zài wǒ yǎnqián.

Chuyện cũ hiện ra trước mắt tôi.

The past emerged before my eyes.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

浮现 viết sang phồn thể là 浮現 fú xiàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →