Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 现任

现任

xiàn rèn
Âm Hán-Việt: hiện nhậm
HSK 3.0 cấp 8
đương nhiệm/đang giữ chức
to occupy a post currently

Ví dụ câu

他是现任校长。

Tā shì xiànrèn xiàozhǎng.

Ông ấy là hiệu trưởng đương nhiệm.

He is the current principal.

Cách dùng từ này

"现任" (đương nhiệm) đứng trước danh từ chỉ chức vụ để nói người đang giữ chức đó: "现任 校长", "现任 经理". Cũng làm động từ nghĩa là hiện đang giữ chức: "他 现任 公司 经理". Trái nghĩa là "前任" (tiền nhiệm).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

现任 viết sang phồn thể là 現任 xiàn rèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →