他能胜任这份工作。
Tā néng shèngrèn zhè fèn gōngzuò.
Anh ấy đủ năng lực làm công việc này.
He is competent for this job.
“胜任” (đủ sức đảm đương) là động từ, tân ngữ là công việc, nhiệm vụ, chức vụ: “胜任 这份工作” (đảm đương được công việc này). Hay đi với “能”, “可以”, hoặc phủ định “无法 胜任”, “不能 胜任”. Sắc thái trang trọng, gặp nhiều trong tuyển dụng, đánh giá nhân sự. Khác “担任” (giữ chức, đảm nhiệm), vốn chỉ việc nhận vị trí chứ không nói đủ năng lực hay không.
胜任 viết sang phồn thể là 勝任 shèng rèn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.