Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 胜任

胜任

shèng rèn
Âm Hán-Việt: thắng nhậm
HSK 3.0 cấp 8
đủ năng lực, đảm đương được
to be competent for

Ví dụ câu

他能胜任这份工作。

Tā néng shèngrèn zhè fèn gōngzuò.

Anh ấy đủ năng lực làm công việc này.

He is competent for this job.

Cách dùng từ này

“胜任” (đủ sức đảm đương) là động từ, tân ngữ là công việc, nhiệm vụ, chức vụ: “胜任 这份工作” (đảm đương được công việc này). Hay đi với “能”, “可以”, hoặc phủ định “无法 胜任”, “不能 胜任”. Sắc thái trang trọng, gặp nhiều trong tuyển dụng, đánh giá nhân sự. Khác “担任” (giữ chức, đảm nhiệm), vốn chỉ việc nhận vị trí chứ không nói đủ năng lực hay không.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

胜任 viết sang phồn thể là 勝任 shèng rèn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →