Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 获胜

获胜

huò shèng
Âm Hán-Việt: hoạch thắng
HSK 3.0 cấp 7
chiến thắng; giành chiến thắng
victorious

Ví dụ câu

我们队获胜了。

Wǒmen duì huòshèng le.

Đội chúng tôi đã thắng.

Our team won.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

获胜 viết sang phồn thể là 獲勝 huò shèng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →