Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 获悉

获悉

huò xī
Âm Hán-Việt: hoạch tất
HSK 3.0 cấp 8
biết được/hay tin
to learn of sth

Ví dụ câu

我获悉他生病了。

Wǒ huòxī tā shēngbìng le.

Tôi biết được anh ấy bị ốm.

I learned that he was sick.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

获悉 viết sang phồn thể là 獲悉 huò xī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →