Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 荣获

荣获

róng huò
Âm Hán-Việt: vinh hoạch
HSK 3.0 cấp 9
vinh dự nhận được
be honored with

Ví dụ câu

他荣获了一等奖。

Tā rónghuò le yī děng jiǎng.

Anh ấy vinh dự nhận được giải nhất.

He was honored with first prize.

Cách dùng từ này

Động từ, trang trọng, nghĩa là vinh dự nhận được (giải thưởng, danh hiệu). Tân ngữ luôn là thứ đáng tự hào: “荣获 一等奖” (đoạt giải nhất), “荣获 冠军” (giành chức vô địch). Hay gặp trong tin tức, thông báo. Từ trung tính tương đương là “获得”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

荣获 viết sang phồn thể là 榮獲 róng huò.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →