认识你我很荣幸。
Rènshi nǐ wǒ hěn róngxìng.
Tôi rất vinh dự được biết bạn.
I'm honored to meet you.
"荣幸" (vinh dự, hân hạnh) là tính từ dùng để nói mình thấy được vinh dự, hay gặp trong lời xã giao lịch sự: "认识 你 我 很 荣幸", "非常 荣幸", "感到 荣幸". Khác "荣誉" (danh dự, vinh dự) là danh từ chỉ danh hiệu, tiếng tốt người khác trao cho, không dùng để tả cảm giác của mình.
荣幸 viết sang phồn thể là 榮幸 róng xìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.