Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 荣幸

荣幸

róng xìng
Âm Hán-Việt: vinh hạnh
HSK 3.0 cấp 7
vinh dự
honored (to have the privilege of ...)

Ví dụ câu

认识你我很荣幸。

Rènshi nǐ wǒ hěn róngxìng.

Tôi rất vinh dự được biết bạn.

I'm honored to meet you.

Cách dùng từ này

"荣幸" (vinh dự, hân hạnh) là tính từ dùng để nói mình thấy được vinh dự, hay gặp trong lời xã giao lịch sự: "认识 你 我 很 荣幸", "非常 荣幸", "感到 荣幸". Khác "荣誉" (danh dự, vinh dự) là danh từ chỉ danh hiệu, tiếng tốt người khác trao cho, không dùng để tả cảm giác của mình.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

荣幸 viết sang phồn thể là 榮幸 róng xìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →