Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 虚荣

虚荣

xū róng
Âm Hán-Việt: hư vinh
HSK 3.0 cấp 7
hư vinh/phù phiếm
vanity

Ví dụ câu

她追求虚荣,不切实际。

Tā zhuīqiú xūróng, bú qiè shíjì.

Cô ấy theo đuổi hư vinh, không thực tế.

She pursues vanity, which is unrealistic.

Cách dùng từ này

"虚荣" (hư vinh, thích phô trương, thích được khen) là danh từ mang nghĩa chê, hay gặp trong cụm xūróngxīn (lòng hư vinh), "爱 虚荣" và "追求 虚荣". Khác "虚心" (khiêm tốn, sẵn lòng học hỏi) là từ khen, dễ lẫn vì cùng chữ đầu.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

虚荣 viết sang phồn thể là 虛榮 xū róng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →