他感到内心很空虚。
Tā gǎndào nèixīn hěn kōngxū.
Anh ấy cảm thấy nội tâm rất trống rỗng.
He feels empty inside.
"空虚" (trống rỗng) là tính từ, thường dùng để mô tả cảm giác nội tâm, như "cảm thấy trống rỗng". Thường đi kèm với động từ "cảm thấy" (感到) hoặc "trở nên" (变得).
空虚 viết sang phồn thể là 空虛 kōng xū.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.