Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 空白

空白

kòng bái
Âm Hán-Việt: khống bạch
HSK 3.0 cấp 7
khoảng trống
blank space

Ví dụ câu

纸上有一块空白。

Zhǐshàng yǒu yí kuài kòngbái.

Trên giấy có một khoảng trống.

There is a blank space on the paper.

Cách dùng từ này

"空白" (chỗ trống) là danh từ, đọc kòngbái: chỗ chưa viết, chưa vẽ trên giấy ("纸 上 有 一块 空白", "空白 的 地方"), hoặc lĩnh vực chưa ai làm ("填补 空白"). Cũng dùng tả đầu óc trống rỗng: "脑子 一片 空白". Khác "空闲" (rảnh rỗi).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →