Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 虚

虚

xū
Âm Hán-Việt: hư
HSK 3.0 cấp 7
hư; trống; không thực
emptiness

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 虚 viết sang phồn thể là 虛.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

虚 nghĩa 'trống, rỗng; không thật; yếu'. Hay gặp: 空虚 (trống rỗng), 虚假 (giả dối), 虚伪 (đạo đức giả), 虚拟 (ảo), 虚构 (hư cấu), 虚荣 (hư vinh), 虚弱 (yếu ớt). Nghĩa tốt là 'khiêm tốn': 虚心 (khiêm tốn), 谦虚 (khiêm tốn). Làm vị ngữ: 话很虚 (lời nói rỗng, không đáng tin).

Ví dụ câu

他的话很虚,不可信。

Tā de huà hěn xū, bù kě xìn.

Lời nói của anh ấy rất hư, không thể tin.

His words are empty and untrustworthy.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「虚」