Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 许

许

xǔ
Âm Hán-Việt: hứa
HSK 3.0 cấp 7
cho phép; nhiều
to allow, many, perhaps

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 许 viết sang phồn thể là 許.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

许 có ba nhóm nghĩa. 'Cho phép': 允许 (cho phép), 不许 (không được phép), 准许 (cho phép), 许可 (cho phép). 'Hứa, ước': 许 + 愿望 là ước một điều. 'Có lẽ' và 'nhiều': 也许 (có lẽ), 或许 (có lẽ), 许多 (rất nhiều). Mẫu 不许 + động từ dùng để cấm, như không được hút thuốc.

Ví dụ câu

他许了一个愿望。

Tā xǔ le yí gè yuànwàng.

Anh ấy đã ước một điều.

He made a wish.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「许」