Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 准许

准许

zhǔn xǔ
Âm Hán-Việt: chuẩn hứa
HSK 3.0 cấp 9
cho phép
to allow

Ví dụ câu

老师准许我们出去。

Lǎoshī zhǔnxǔ wǒmen chūqù.

Cô giáo cho phép chúng tôi ra ngoài.

The teacher allowed us to go out.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

准许 viết sang phồn thể là 准許 zhǔn xǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →