Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 削

削

xiāo
Âm Hán-Việt: tước
HSK 3.0 cấp 7
gọt bằng dao
to peel with a knife

Cách dùng chữ này

Động từ, đọc xiāo khi đứng một mình: gọt, vót bằng dao, như 削苹果 là gọt táo, gọt bút chì. Trong từ ghép văn viết đọc xuē: 削弱 (làm suy yếu) là làm cho sức mạnh, ảnh hưởng yếu đi; 剥削 (bóc lột) là chiếm công sức, thành quả của người khác.

Ví dụ câu

他在用刀削苹果。

Tā zài yòng dāo xiāo píngguǒ.

Anh ấy đang gọt táo bằng dao.

He is peeling an apple with a knife.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「削」