Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 延

延

yán
Âm Hán-Việt: diên
HSK 3.0 cấp 7
kéo dài, hoãn lại/họ Diên
to extend, to delay, to prolong

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: kéo dài, lùi lại. Đứng một mình như 延到明天 là lùi sang ngày mai. Hay gặp trong từ ghép: 延长 (kéo dài) thời gian, đường sá; 延期 (hoãn lại) là dời ngày; 拖延 (trì hoãn) mang ý chê, cố tình kéo dài; 延续 (tiếp tục) truyền thống, tình trạng; 延伸 (kéo dài) con đường, ý nghĩa; 蔓延 (lan rộng) như lửa, dịch bệnh. Chữ cũng là họ Diên.

Ví dụ câu

会议延到明天。

Huìyì yán dào míngtiān.

Cuộc họp hoãn đến ngày mai.

The meeting has been postponed to tomorrow.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「延」