Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 延误

延误

yán wù
Âm Hán-Việt: diên ngộ
HSK 3.0 cấp 8
trì hoãn/chậm trễ
to delay

Ví dụ câu

飞机因为天气延误了。

Fēijī yīnwèi tiānqì yánwù le.

Máy bay bị trì hoãn vì thời tiết.

The flight was delayed due to weather.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

延误 viết sang phồn thể là 延誤 yán wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →