实验结果存在一定的误差。
Shíyàn jiéguǒ cúnzài yídìng de wùchā.
Kết quả thực nghiệm tồn tại sai số nhất định.
Experimental results have a certain margin of error.
"误差" (sai số) là danh từ, chỉ độ chênh giữa giá trị đo, tính được và giá trị thật. Hay gặp: "存在 误差", "误差 很 小", "一定 的 误差". Không có nghĩa là làm sai; nói lỗi, sai lầm thì dùng "错误".
误差 viết sang phồn thể là 誤差 wù chā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.