别耽误了时间。
Bié dānwù le shíjiān.
Đừng làm trễ thời gian.
Don't waste time.
"耽误" (làm lỡ, làm chậm trễ) là động từ, đọc dānwu, tân ngữ là thời gian, công việc, người: "耽误 时间", "耽误 学习", "别 耽误 了 时间". Câu xã giao hay dùng khi làm phiền ai: "耽误 您 一点 时间". Chuyến bay, tàu xe bị trễ giờ thì thường nói "延误".
耽误 viết sang phồn thể là 耽誤 dān wu.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.