Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 失误

失误

shī wù
Âm Hán-Việt: thất ngộ
HSK 3.0 cấp 5
sai lầm/lỗi lầm
lapse

Ví dụ câu

他犯了一个失误。

Tā fàn le yígè shīwù.

Anh ấy đã phạm một sai lầm.

He made a mistake.

Cách dùng từ này

“失误” (sai sót) là danh từ và động từ, chỉ sai sót do sơ ý trong lúc làm việc, thi đấu: 出现 失误, 一个 小 失误. “错误” rộng hơn, chỉ cái sai nói chung, kể cả sai về nhận thức: 犯 错误.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

失误 viết sang phồn thể là 失誤 shī wù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →