Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 失眠

失眠

shī mián
Âm Hán-Việt: thất miên
HSK 3.0 cấp 5
mất ngủ
to suffer from insomnia

Ví dụ câu

我昨晚失眠了。

Wǒ zuówǎn shīmián le.

Tối qua tôi bị mất ngủ.

I had insomnia last night.

Cách dùng từ này

“失眠” (mất ngủ) là động từ không mang tân ngữ: 我 昨晚 失眠 了, 经常 失眠. Cũng làm danh từ: 失眠 的 问题. Chữ 失 là mất, 眠 là ngủ; đối chiếu với “睡眠” (giấc ngủ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →