我丢失了钥匙。
Wǒ diūshī le yàoshi.
Tôi bị mất chìa khóa.
I lost my keys.
"丢失" (mất, thất lạc) là động từ, văn viết hơn "丢". Tân ngữ là đồ vật, giấy tờ, dữ liệu: "丢失 钥匙", "丢失 文件". Hay gặp trong thông báo, biên bản. Nói chuyện hằng ngày dùng "丢": "我 的 钥匙 丢 了" (tôi mất chìa khoá rồi).
丢失 viết sang phồn thể là 丟失 diū shī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.