Chữ giản thể 丢 viết sang phồn thể là 丟.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Động từ "mất, đánh mất", hay đi với 了: 丢了 (mất rồi). Còn nghĩa "vứt". Có trong 丢人 (mất mặt), 丢脸 (mất mặt), 丢三落四 (hay quên).
我丢了钱包。
Wǒ diū le qiánbāo.
Tôi đã làm mất ví tiền.
I lost my wallet.