Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 丢

丢

diū
Âm Hán-Việt: điêu
HSK 3.0 cấp 3
mất, đánh mất
to lose

Phồn thể

Chữ giản thể 丢 viết sang phồn thể là 丟.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Cách dùng chữ này

Động từ "mất, đánh mất", hay đi với 了: 丢了 (mất rồi). Còn nghĩa "vứt". Có trong 丢人 (mất mặt), 丢脸 (mất mặt), 丢三落四 (hay quên).

Ví dụ câu

我丢了钱包。

Wǒ diū le qiánbāo.

Tôi đã làm mất ví tiền.

I lost my wallet.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「丢」