Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 短

短

duǎn
Âm Hán-Việt: đoản
HSK 3.0 cấp 3
ngắn
short

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ ngắn, đối lập với 长 (dài), dùng cho cả độ dài và thời gian: 时间很短 (thời gian rất ngắn). Từ ghép: 短信 (tin nhắn), 短裤 (quần đùi), 短期 (ngắn hạn).

Ví dụ câu

这条路很短。

Zhè tiáo lù hěn duǎn.

Con đường này rất ngắn.

This road is very short.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「短」