Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 登

登

dēng
Âm Hán-Việt: đăng
HSK 3.0 cấp 5
leo lên, đăng (báo)
to scale (a height), to ascend, to mount, to publish or record, to enter (e.g. in a register), to pr

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Động từ: leo lên, bước lên (nơi cao, phương tiện): 登山 (leo núi), 登机 (lên máy bay), 登机牌 (thẻ lên máy bay). Nghĩa ghi vào, đăng lên: 登记 (đăng ký), 登录 (đăng nhập), 刊登 (đăng bài báo). So với 上, 登 trang trọng hơn và nhấn mạnh việc lên cao.

Ví dụ câu

他每天登这座山。

Tā měitiān dēng zhè zuò shān.

Anh ấy leo ngọn núi này mỗi ngày.

He climbs this mountain every day.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「登」