请在这里登记姓名。
Qǐng zài zhèlǐ dēngjì xìngmíng.
Xin hãy đăng ký tên ở đây.
Please register your name here.
“登记” là động từ, nghĩa là đăng ký (tên) hoặc ghi chép; thường đi kèm với danh từ chỉ đối tượng đăng ký (ví dụ: “姓名”, “信息”); người Việt có thể nhầm “登记” với “注册” (đăng ký tài khoản).
登记 viết sang phồn thể là 登記 dēng jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.