Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 登陆

登陆

dēng lù
Âm Hán-Việt: đăng lục
HSK 3.0 cấp 7
đổ bộ/đăng nhập
to land

Ví dụ câu

军队登陆了。

Jūnduì dēnglù le.

Quân đội đã đổ bộ.

The troops landed.

Cách dùng từ này

"登陆" (đổ bộ, lên bờ) là động từ: quân đội đổ bộ ("军队 登陆 了"), bão đổ bộ vào đất liền ("台风 登陆"), sản phẩm mới ra một thị trường ("登陆 中国 市场"). Nghĩa "đăng nhập" chuẩn viết là "登录"; "登陆 网站" vẫn hay thấy nhưng là cách viết lẫn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

登陆 viết sang phồn thể là 登陸 dēng lù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →