中国有大陆和岛屿。
Zhōngguó yǒu dàlù hé dǎoyǔ.
Trung Quốc có đại lục và các đảo.
China has mainland and islands.
“大陆” là danh từ, nghĩa là lục địa, đại lục: khối đất liền lớn trên Trái Đất, như “亚洲 大陆”, “欧洲 大陆”. Trong tiếng Trung hiện đại, “中国 大陆” còn chỉ phần đất liền của Trung Quốc, phân biệt với các hải đảo. Lượng từ là “块”.
大陆 viết sang phồn thể là 大陸 dà lù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.