他大肆宣传自己的产品。
Tā dàsì xuānchuán zìjǐ de chǎnpǐn.
Anh ấy công khai quảng bá sản phẩm của mình.
He publicized his product widely.
“大肆” là phó từ văn viết, nghĩa là ra sức, không kiêng nể, làm một cách trắng trợn; mang sắc thái chê. Luôn đứng trước động từ: “大肆 宣传”, “大肆 浪费”, “大肆 破坏”. Không dùng cho việc tốt; muốn nói tích cực thì dùng “大力”: “大力 支持”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.