Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 大纲

大纲

dà gāng
Âm Hán-Việt: đại cương
HSK 3.0 cấp 7
đề cương, tóm tắt nội dung
synopsis, outline, program, leading principles

Ví dụ câu

老师先给我们看课程大纲。

Lǎoshī xiān gěi wǒmen kàn kèchéng dàgāng.

Thầy giáo trước tiên cho chúng tôi xem đề cương khóa học.

The teacher first showed us the course outline.

Cách dùng từ này

“大纲” là danh từ, nghĩa là đề cương, dàn ý tóm lược các ý chính của một bài, một môn học hay kỳ thi. Hay gặp: “课程 大纲”, “考试 大纲”, “写 大纲” (lập dàn ý). Khi viết văn, người ta thường “先 列 大纲” (lập dàn ý trước). Lượng từ thường dùng là “份”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

大纲 viết sang phồn thể là 大綱 dà gāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →