报纸刊登了新闻。
Bàozhǐ kāndēng le xīnwén.
Báo đã đăng tin tức.
The newspaper published the news.
động từ, nghĩa “đăng (bài báo)”. Thường đứng sau chủ ngữ và đi kèm với đối tượng (tin tức, quảng cáo). Thường xuất hiện trong cấu trúc “…刊登了…”. Người Việt thường nhầm “刊登” với “发布”, nhưng “刊登” chỉ dùng cho việc đăng trên báo, tạp chí.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.