Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 短处

短处

duǎn chù
Âm Hán-Việt: đoản xứ
HSK 3.0 cấp 5
điểm yếu, nhược điểm
shortcoming

Ví dụ câu

正视自己的短处才能进步。

Zhèngshì zìjǐ de duǎnchù cái néng jìnbù.

Nhìn thẳng vào điểm yếu của mình mới có thể tiến bộ.

Facing one's shortcomings squarely leads to improvement.

Cách dùng từ này

"短处" (điểm yếu, nhược điểm) là danh từ, đối lập với "长处" (điểm mạnh). Hay gặp: "每 个 人 都 有 自己 的 短处", "发现 自己 的 短处". Gần với "缺点" (khuyết điểm); "短处" hay đi thành cặp với "长处" khi so sánh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

短处 viết sang phồn thể là 短處 duǎn chù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →